Tủ sắt đựng dụng cụ 16 hộc kéo [K1391-1003]

Thương hiệu: CS
| |
MSP: CSPS_VNTC10416B11S
15,180,000₫
Tiêu đề:
CAM KẾT BÁN HÀNG
  • Hàng sản xuất mới 100%, nguyên liệu lựa chọn, màu sắc tiêu chuẩn Hàng sản xuất mới 100%, nguyên liệu lựa chọn, màu sắc tiêu chuẩn
  • Bảo hành 12 tháng Bảo hành 12 tháng
  • Đối hàng có sẳn, giao hàng ngay (nội thành TPHCM), miễn phí đơn hàng >= 1 triệu VNĐ. Các quận, huyện ngoại thành và các tỉnh khác sẽ có phí vận chuyển với giá cước tốt nhất Đối hàng có sẳn, giao hàng ngay (nội thành TPHCM), miễn phí đơn hàng >= 1 triệu VNĐ. Các quận, huyện ngoại thành và các tỉnh khác sẽ có phí vận chuyển với giá cước tốt nhất
  • Sản xuất theo yêu cầu, các đơn đặt hàng này giao từ 3-7 ngày  hoặc tùy theo số lượng hàng. Sản xuất theo yêu cầu, các đơn đặt hàng này giao từ 3-7 ngày hoặc tùy theo số lượng hàng.
THÔNG TIN TƯ VẤN

Giờ làm việc:

  • Sáng: 8h00-12h00
  • Chiều: 13h00-17h00

Làm việc các ngày trong tuần, ngoại trừ các ngày Lễ và Chủ nhật 

Mô tả sản phẩm

Tủ sắt đựng dụng cụ 16 hộc kéo [K1391-1003]

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước sử dụng: 104cm W x 46cm D x 59cm H (tủ trên) và 104cm W x 46cm D x 105cm H (tủ dưới)
  • Kích thước đóng gói: 113,5cm W x 56cm D x 66cm H (tủ trên) và 113,5cm W x 56cm D x 95cm H (tủ dưới)
  • Khối lượng sử dụng: 48 kg (tủ trên) và 82 kg (tủ dưới)
  • Khối lượng đóng gói: 55 kg (tủ trên) và 90 kg (tủ dưới)
  • Tổng tải trọng: 540 kg

Màu sắc: đen

  • Được làm từ sắt sơn tĩnh điện toàn bộ
  • Tủ có 16 hộc kéo, chia làm 2 phần, phần tủ trên gồm 6 hộc kéo và tủ dưới 10 hộc kéo
  • Sử dụng ray trượt bi giúp kéo mở dễ dàng
  • Có khóa riêng biệt tủ trên và tủ dưới
  • Chân có 2 bánh xe xoay có khóa và 2 bánh xe cố định
  • Giúp bạn sắp xếp khu vực làm việc gọn gàng, tiện lợi, là một trang bị cần thiết cho nhà máy, garage, cửa hàng hay văn phòng làm việc,...

Bảo hành: 24 tháng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT / TECHNICAL SPECS 

1. THÔNG SỐ CHUNG / GENERAL SPECS 

Kích thước đóng gói 
Package dimension 

Tủ trên 

Top chest 

113,5cm W x 56cm D x 66cm H. 

Tủ dưới 

Bottom cabinet 

113,5cm W x 56cm D x 95cm H. 

Khối lượng đóng gói 
Gross weight 

Tủ trên 

Top chest 

55 Kg. 

Tủ dưới 

Bottom cabinet 

90 Kg. 

Kích thước sử dụng 
Assembled dimension 

Tủ trên 

Top chest 

104cm W x 46cm D x 59cm H. 

Tủ dưới 

Bottom cabinet 

104cm W x 46cm D x 105cm H. 

Khối lượng sử dụng 
Net weight 

Tủ trên 

Top chest 

48 Kg. 

Tủ dưới 

Bottom cabinet 

82 Kg. 

Bảo hành 
Warranty 

02 năm. 

02 years. 

2. TẢI TRỌNG / CAPACITY 

 

Tổng tải trọng 
Overall capacity 

540 kg. 

Hộc kéo 
Drawers 

Số lượng / Quantity: 16. 
Sử dụng ray trượt bi 03 tầng / Ball bearing slides. 
Tải trọng / Capacity: 45 kg/ hộc kéo. 
Chu kỳ đóng mở/ Usage cycle: 40,000 lần. 

Ngăn nắp 

Top Lid 

Số lượng/Quantity: 01. 

Chiều cao/ High: 61cm. 

3. KHÁC / OTHERS 

 

Khóa 
Locks 

Khóa nắp / Lid lock: 01. 
Khóa hộc kéo / Drawers lock: 02. Lực kéo bung khóa: tối thiểu 45 kgf. 

Sơn phủ 
Coating 

Màu / Colour: đen / glossy black. 
Kỹ thuật sơn tĩnh điện / Powder coating technology. 
Độ bền lớp phủ: 10 năm / 10 years. 

Bánh xe 
Wheels 

02 bánh cố định & 02 bánh xoay (có khóa). 
02 rigid casters & 02 swivel casters (with brakes). 

Gas lift / Xy lanh trợ lực 

02 gas lifts. 

4. TIÊU CHUẨN / STANDARDS 

 

Ngoại quan 
Appearance 

  • 16 CFR 1500.48/1500.49 (Scope widened): sharp point test. 

  • 16 CFR 1303: lead-containing paint test. 

Sơn phủ 
Coating 

  • ASTM B117 (mod.) & ASTM D610 (mod.): corrosion test. 

  • ASTM D3363 (mod.): hardness test. 

  • ASTM D2794: impact test. 

  • ASTM D4752: Solvent resistance rub test. 

  • ASTM D3359: Cross-cut tape test. 

Thép 
Steel 

  • ASTM A1008: standard specification for steel. 

Chức năng 

Function 

  • ANSI/BIFMA X 5.9: Storage unit test – Static load loading; dynamic loading; durability testing. 

đánh giá trên sản phẩm “Tủ sắt đựng dụng cụ 16 hộc kéo [K1391-1003]

Sản phẩm đã xem

Đăng kí nhận tin